Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2089

Thứ Tư, ngày 26/2 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 4, 2089 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/4/2089 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/2089 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/2089

Ngày 6/4/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/4/2089 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Kỷ Dậu (26/2/2089 âm lịch).

Ngày 6/4/2089 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/4/2089 là thứ mấy?

Ngày 6/4/2089 là thứ tư.

Ngày 6/4/2089 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/4/2089

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›