Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 2089

Thứ Sáu, ngày 28/2 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 8 Tháng 4, 2089 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/4/2089 hợp làm việc gì?

Ngày 8/4/2089 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/4/2089

Ngày 8/4/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/4/2089 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Kỷ Dậu (28/2/2089 âm lịch).

Ngày 8/4/2089 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 8/4/2089 là thứ mấy?

Ngày 8/4/2089 là thứ sáu.

Ngày 8/4/2089 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/4/2089

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›