Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 2089

Thứ Hai, ngày 8/3 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 18 Tháng 4, 2089 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/4/2089 hợp làm việc gì?

Ngày 18/4/2089 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/2089

Ngày 18/4/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/4/2089 dương lịch là ngày 8 tháng Ba năm Kỷ Dậu (8/3/2089 âm lịch).

Ngày 18/4/2089 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 18/4/2089 là thứ mấy?

Ngày 18/4/2089 là thứ hai.

Ngày 18/4/2089 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/4/2089

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›