Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2089

Thứ Hai, ngày 24/2 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 4 Tháng 4, 2089 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/4/2089 hợp làm việc gì?

Ngày 4/4/2089 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/4/2089

Ngày 4/4/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/4/2089 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Kỷ Dậu (24/2/2089 âm lịch).

Ngày 4/4/2089 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/4/2089 là thứ mấy?

Ngày 4/4/2089 là thứ hai.

Ngày 4/4/2089 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/4/2089

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›