Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 2089

Thứ Năm, ngày 11/3 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 21 Tháng 4, 2089 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 21/4/2089 hợp làm việc gì?

Ngày 21/4/2089 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/4/2089

Ngày 21/4/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 21/4/2089 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Kỷ Dậu (11/3/2089 âm lịch).

Ngày 21/4/2089 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 21/4/2089 là thứ mấy?

Ngày 21/4/2089 là thứ năm.

Ngày 21/4/2089 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/4/2089

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›