Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1991

Thứ Ba, ngày 25/2 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1991 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/4/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1991

Ngày 9/4/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/4/1991 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Tân Mùi (25/2/1991 âm lịch).

Ngày 9/4/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/4/1991 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1991 là thứ ba.

Ngày 9/4/1991 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1991

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›