Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 1991

Chủ Nhật, ngày 30/2 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 4, 1991 Chủ Nhật
Âm lịch 30 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/4/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 14/4/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/4/1991

Ngày 14/4/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/4/1991 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Tân Mùi (30/2/1991 âm lịch).

Ngày 14/4/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 14/4/1991 là thứ mấy?

Ngày 14/4/1991 là chủ nhật.

Ngày 14/4/1991 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/4/1991

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›