Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 1991

Thứ Bảy, ngày 29/2 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi.

Dương lịch 13 Tháng 4, 1991 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/4/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 13/4/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/4/1991

Ngày 13/4/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 13/4/1991 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Tân Mùi (29/2/1991 âm lịch).

Ngày 13/4/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 13/4/1991 là thứ mấy?

Ngày 13/4/1991 là thứ bảy.

Ngày 13/4/1991 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/4/1991

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›