Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1991

Thứ Hai, ngày 17/2 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi.

Dương lịch 1 Tháng 4, 1991 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/4/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 1/4/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/4/1991

Ngày 1/4/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/4/1991 dương lịch là ngày 17 tháng Hai năm Tân Mùi (17/2/1991 âm lịch).

Ngày 1/4/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 1/4/1991 là thứ mấy?

Ngày 1/4/1991 là thứ hai.

Ngày 1/4/1991 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/4/1991

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›