Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 1991

Thứ Hai, ngày 24/2 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi.

Dương lịch 8 Tháng 4, 1991 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/4/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 8/4/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/4/1991

Ngày 8/4/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 8/4/1991 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Tân Mùi (24/2/1991 âm lịch).

Ngày 8/4/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 8/4/1991 là thứ mấy?

Ngày 8/4/1991 là thứ hai.

Ngày 8/4/1991 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/4/1991

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›