Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 1991

Thứ Hai, ngày 8/3 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi.

Dương lịch 22 Tháng 4, 1991 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/4/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 22/4/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/4/1991

Ngày 22/4/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 22/4/1991 dương lịch là ngày 8 tháng Ba năm Tân Mùi (8/3/1991 âm lịch).

Ngày 22/4/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 22/4/1991 là thứ mấy?

Ngày 22/4/1991 là thứ hai.

Ngày 22/4/1991 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/4/1991

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›