Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 1991

Thứ Hai, ngày 1/3 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi.

Dương lịch 15 Tháng 4, 1991 Thứ Hai
Âm lịch 1 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Ất Mão
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/4/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 15/4/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/4/1991

Ngày 15/4/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 15/4/1991 dương lịch là ngày 1 tháng Ba năm Tân Mùi (1/3/1991 âm lịch).

Ngày 15/4/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 15/4/1991 là thứ mấy?

Ngày 15/4/1991 là thứ hai.

Ngày 15/4/1991 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/4/1991

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›