Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1901

Thứ Ba, ngày 21/2 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1901 Thứ Ba
Âm lịch 21 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/4/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1901

Ngày 9/4/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/4/1901 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Tân Sửu (21/2/1901 âm lịch).

Ngày 9/4/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/4/1901 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1901 là thứ ba.

Ngày 9/4/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1901

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›