Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1901

Thứ Sáu, ngày 24/2 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.

Dương lịch 12 Tháng 4, 1901 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Canh Thân
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/4/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 12/4/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/4/1901

Ngày 12/4/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/4/1901 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Tân Sửu (24/2/1901 âm lịch).

Ngày 12/4/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 12/4/1901 là thứ mấy?

Ngày 12/4/1901 là thứ sáu.

Ngày 12/4/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/4/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›