Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 1901

Thứ Năm, ngày 30/2 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.

Dương lịch 18 Tháng 4, 1901 Thứ Năm
Âm lịch 30 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Bính Dần
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/4/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 18/4/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/1901

Ngày 18/4/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/4/1901 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Tân Sửu (30/2/1901 âm lịch).

Ngày 18/4/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 18/4/1901 là thứ mấy?

Ngày 18/4/1901 là thứ năm.

Ngày 18/4/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/4/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›