Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1901

Thứ Sáu, ngày 17/2 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 4, 1901 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/4/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/1901

Ngày 5/4/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/4/1901 dương lịch là ngày 17 tháng Hai năm Tân Sửu (17/2/1901 âm lịch).

Ngày 5/4/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 5/4/1901 là thứ mấy?

Ngày 5/4/1901 là thứ sáu.

Ngày 5/4/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/4/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›