Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 1901

Thứ Ba, ngày 28/2 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.

Dương lịch 16 Tháng 4, 1901 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/4/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 16/4/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/4/1901

Ngày 16/4/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/4/1901 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Tân Sửu (28/2/1901 âm lịch).

Ngày 16/4/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 16/4/1901 là thứ mấy?

Ngày 16/4/1901 là thứ ba.

Ngày 16/4/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/4/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›