Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1901

Thứ Hai, ngày 11/3 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.

Dương lịch 29 Tháng 4, 1901 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/4/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/1901

Ngày 29/4/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/4/1901 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Tân Sửu (11/3/1901 âm lịch).

Ngày 29/4/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 29/4/1901 là thứ mấy?

Ngày 29/4/1901 là thứ hai.

Ngày 29/4/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/4/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›