Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1940

Thứ Bảy, ngày 1/2 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 3, 1940 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/3/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 9/3/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/3/1940

Ngày 9/3/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/3/1940 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Canh Thìn (1/2/1940 âm lịch).

Ngày 9/3/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/3/1940 là thứ mấy?

Ngày 9/3/1940 là thứ bảy.

Ngày 9/3/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/3/1940

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›