Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 1940

Thứ Năm, ngày 29/1 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 3, 1940 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Giêng (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/3/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 7/3/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/3/1940

Ngày 7/3/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/3/1940 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Canh Thìn (29/1/1940 âm lịch).

Ngày 7/3/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/3/1940 là thứ mấy?

Ngày 7/3/1940 là thứ năm.

Ngày 7/3/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/3/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›