Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 3 năm 1940

Thứ Sáu, ngày 21/2 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn.

Dương lịch 29 Tháng 3, 1940 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/3/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 29/3/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/3/1940

Ngày 29/3/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 29/3/1940 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Canh Thìn (21/2/1940 âm lịch).

Ngày 29/3/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 29/3/1940 là thứ mấy?

Ngày 29/3/1940 là thứ sáu.

Ngày 29/3/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/3/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›