Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1940

Thứ Tư, ngày 28/1 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 3, 1940 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Giêng (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Chấp · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/3/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/1940

Ngày 6/3/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/3/1940 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Canh Thìn (28/1/1940 âm lịch).

Ngày 6/3/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/3/1940 là thứ mấy?

Ngày 6/3/1940 là thứ tư.

Ngày 6/3/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/3/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›