Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1940

Chủ Nhật, ngày 2/2 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn.

Dương lịch 10 Tháng 3, 1940 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thu · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/3/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 10/3/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/3/1940

Ngày 10/3/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/3/1940 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Canh Thìn (2/2/1940 âm lịch).

Ngày 10/3/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/3/1940 là thứ mấy?

Ngày 10/3/1940 là chủ nhật.

Ngày 10/3/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/3/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›