Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 3 năm 1940

Thứ Ba, ngày 4/2 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn.

Dương lịch 12 Tháng 3, 1940 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/3/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 12/3/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/3/1940

Ngày 12/3/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 12/3/1940 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Canh Thìn (4/2/1940 âm lịch).

Ngày 12/3/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 12/3/1940 là thứ mấy?

Ngày 12/3/1940 là thứ ba.

Ngày 12/3/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/3/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›