Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 1940

Thứ Bảy, ngày 15/2 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn.

Dương lịch 23 Tháng 3, 1940 Thứ Bảy
Âm lịch 15 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/3/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 23/3/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/3/1940

Ngày 23/3/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/3/1940 dương lịch là ngày 15 tháng Hai năm Canh Thìn (15/2/1940 âm lịch).

Ngày 23/3/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 23/3/1940 là thứ mấy?

Ngày 23/3/1940 là thứ bảy.

Ngày 23/3/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/3/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›