Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 1942

Thứ Hai, ngày 25/4 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 8 Tháng 6, 1942 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Tư (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/6/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 8/6/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/6/1942

Ngày 8/6/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 8/6/1942 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Nhâm Ngọ (25/4/1942 âm lịch).

Ngày 8/6/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 8/6/1942 là thứ mấy?

Ngày 8/6/1942 là thứ hai.

Ngày 8/6/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/6/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›