Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 6 năm 1942

Thứ Tư, ngày 4/5 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 17 Tháng 6, 1942 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/6/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 17/6/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/6/1942

Ngày 17/6/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 17/6/1942 dương lịch là ngày 4 tháng Năm năm Nhâm Ngọ (4/5/1942 âm lịch).

Ngày 17/6/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 17/6/1942 là thứ mấy?

Ngày 17/6/1942 là thứ tư.

Ngày 17/6/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/6/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›