Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 6 năm 1942

Thứ Ba, ngày 10/5 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 23 Tháng 6, 1942 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/6/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 23/6/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/6/1942

Ngày 23/6/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/6/1942 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Nhâm Ngọ (10/5/1942 âm lịch).

Ngày 23/6/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 23/6/1942 là thứ mấy?

Ngày 23/6/1942 là thứ ba.

Ngày 23/6/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/6/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›