Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 6 năm 1942

Thứ Sáu, ngày 29/4 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 12 Tháng 6, 1942 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Tư (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Bính Thân
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/6/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 12/6/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/6/1942

Ngày 12/6/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/6/1942 dương lịch là ngày 29 tháng Tư năm Nhâm Ngọ (29/4/1942 âm lịch).

Ngày 12/6/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 12/6/1942 là thứ mấy?

Ngày 12/6/1942 là thứ sáu.

Ngày 12/6/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/6/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›