Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 6 năm 1942

Chủ Nhật, ngày 8/5 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 21 Tháng 6, 1942 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/6/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 21/6/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/6/1942

Ngày 21/6/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 21/6/1942 dương lịch là ngày 8 tháng Năm năm Nhâm Ngọ (8/5/1942 âm lịch).

Ngày 21/6/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 21/6/1942 là thứ mấy?

Ngày 21/6/1942 là chủ nhật.

Ngày 21/6/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/6/1942

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›