Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 1942

Thứ Bảy, ngày 30/4 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 13 Tháng 6, 1942 Thứ Bảy
Âm lịch 30 Tháng Tư (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/6/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 13/6/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/6/1942

Ngày 13/6/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 13/6/1942 dương lịch là ngày 30 tháng Tư năm Nhâm Ngọ (30/4/1942 âm lịch).

Ngày 13/6/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 13/6/1942 là thứ mấy?

Ngày 13/6/1942 là thứ bảy.

Ngày 13/6/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/6/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›