Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 1942

Chủ Nhật, ngày 24/4 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 6, 1942 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Tư (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Tân Mão
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/6/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 7/6/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/6/1942

Ngày 7/6/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/6/1942 dương lịch là ngày 24 tháng Tư năm Nhâm Ngọ (24/4/1942 âm lịch).

Ngày 7/6/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/6/1942 là thứ mấy?

Ngày 7/6/1942 là chủ nhật.

Ngày 7/6/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/6/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›