Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 6 năm 1942

Thứ Tư, ngày 20/4 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 3 Tháng 6, 1942 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Tư (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/6/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 3/6/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/6/1942

Ngày 3/6/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 3/6/1942 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Nhâm Ngọ (20/4/1942 âm lịch).

Ngày 3/6/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 3/6/1942 là thứ mấy?

Ngày 3/6/1942 là thứ tư.

Ngày 3/6/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/6/1942

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›