Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 1942

Thứ Sáu, ngày 24/3 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 8 Tháng 5, 1942 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Ba (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/5/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 8/5/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/5/1942

Ngày 8/5/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/5/1942 dương lịch là ngày 24 tháng Ba năm Nhâm Ngọ (24/3/1942 âm lịch).

Ngày 8/5/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 8/5/1942 là thứ mấy?

Ngày 8/5/1942 là thứ sáu.

Ngày 8/5/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/5/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›