Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 5 năm 1942

Thứ Hai, ngày 4/4 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 18 Tháng 5, 1942 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Tư (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/5/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 18/5/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/5/1942

Ngày 18/5/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/5/1942 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Nhâm Ngọ (4/4/1942 âm lịch).

Ngày 18/5/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 18/5/1942 là thứ mấy?

Ngày 18/5/1942 là thứ hai.

Ngày 18/5/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/5/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›