Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 1942

Thứ Hai, ngày 20/3 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 4 Tháng 5, 1942 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Ba (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/5/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 4/5/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/5/1942

Ngày 4/5/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/5/1942 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Nhâm Ngọ (20/3/1942 âm lịch).

Ngày 4/5/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/5/1942 là thứ mấy?

Ngày 4/5/1942 là thứ hai.

Ngày 4/5/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/5/1942

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›