Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 1942

Thứ Tư, ngày 6/4 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 20 Tháng 5, 1942 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Tư (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/5/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 20/5/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/5/1942

Ngày 20/5/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/5/1942 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Nhâm Ngọ (6/4/1942 âm lịch).

Ngày 20/5/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 20/5/1942 là thứ mấy?

Ngày 20/5/1942 là thứ tư.

Ngày 20/5/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/5/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›