Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1942

Chủ Nhật, ngày 26/3 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1942 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Ba (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1942

Ngày 10/5/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/5/1942 dương lịch là ngày 26 tháng Ba năm Nhâm Ngọ (26/3/1942 âm lịch).

Ngày 10/5/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 10/5/1942 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1942 là chủ nhật.

Ngày 10/5/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1942

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›