Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 1942

Thứ Bảy, ngày 16/4 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 30 Tháng 5, 1942 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Tư (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/5/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 30/5/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/5/1942

Ngày 30/5/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 30/5/1942 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Nhâm Ngọ (16/4/1942 âm lịch).

Ngày 30/5/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 30/5/1942 là thứ mấy?

Ngày 30/5/1942 là thứ bảy.

Ngày 30/5/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/5/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›