Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1942

Thứ Hai, ngày 11/4 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 25 Tháng 5, 1942 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Tư (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/5/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 25/5/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/5/1942

Ngày 25/5/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 25/5/1942 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Nhâm Ngọ (11/4/1942 âm lịch).

Ngày 25/5/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 25/5/1942 là thứ mấy?

Ngày 25/5/1942 là thứ hai.

Ngày 25/5/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/5/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›