Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 1910

Thứ Sáu, ngày 29/2 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất.

Dương lịch 8 Tháng 4, 1910 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Quý Mão
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/4/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 8/4/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/4/1910

Ngày 8/4/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/4/1910 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Canh Tuất (29/2/1910 âm lịch).

Ngày 8/4/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 8/4/1910 là thứ mấy?

Ngày 8/4/1910 là thứ sáu.

Ngày 8/4/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/4/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›