Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1910

Chủ Nhật, ngày 1/3 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất.

Dương lịch 10 Tháng 4, 1910 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/4/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/1910

Ngày 10/4/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/4/1910 dương lịch là ngày 1 tháng Ba năm Canh Tuất (1/3/1910 âm lịch).

Ngày 10/4/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/4/1910 là thứ mấy?

Ngày 10/4/1910 là chủ nhật.

Ngày 10/4/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/4/1910

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›