Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1910

Thứ Sáu, ngày 22/2 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất.

Dương lịch 1 Tháng 4, 1910 Thứ Sáu
Âm lịch 22 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Bính Thân
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 1/4/1910 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Quỷ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Quỷ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Quỷ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Quỷ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Quỷ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Quỷ xấu)

Ngày 1/4/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/4/1910

Ngày 1/4/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 1/4/1910 dương lịch là ngày 22 tháng Hai năm Canh Tuất (22/2/1910 âm lịch).

Ngày 1/4/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 1/4/1910 là thứ mấy?

Ngày 1/4/1910 là thứ sáu.

Ngày 1/4/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/4/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›