Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1910

Thứ Tư, ngày 11/3 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất.

Dương lịch 20 Tháng 4, 1910 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Ất Mão
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/4/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 20/4/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/4/1910

Ngày 20/4/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/4/1910 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Canh Tuất (11/3/1910 âm lịch).

Ngày 20/4/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 20/4/1910 là thứ mấy?

Ngày 20/4/1910 là thứ tư.

Ngày 20/4/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/4/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›