Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1910

Thứ Ba, ngày 26/2 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất.

Dương lịch 5 Tháng 4, 1910 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Canh Tý
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/4/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/1910

Ngày 5/4/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/4/1910 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Canh Tuất (26/2/1910 âm lịch).

Ngày 5/4/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/4/1910 là thứ mấy?

Ngày 5/4/1910 là thứ ba.

Ngày 5/4/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/4/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›