Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1910

Thứ Hai, ngày 2/3 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1910 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/4/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1910

Ngày 11/4/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/4/1910 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Canh Tuất (2/3/1910 âm lịch).

Ngày 11/4/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/4/1910 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1910 là thứ hai.

Ngày 11/4/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›