Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1910

Thứ Hai, ngày 25/2 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất.

Dương lịch 4 Tháng 4, 1910 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/4/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 4/4/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/4/1910

Ngày 4/4/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/4/1910 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Canh Tuất (25/2/1910 âm lịch).

Ngày 4/4/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 4/4/1910 là thứ mấy?

Ngày 4/4/1910 là thứ hai.

Ngày 4/4/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/4/1910

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›