Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 1900

Chủ Nhật, ngày 9/3 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý.

Dương lịch 8 Tháng 4, 1900 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/4/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 8/4/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/4/1900

Ngày 8/4/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/4/1900 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Canh Tý (9/3/1900 âm lịch).

Ngày 8/4/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 8/4/1900 là thứ mấy?

Ngày 8/4/1900 là chủ nhật.

Ngày 8/4/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/4/1900

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›