Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 1900

Thứ Bảy, ngày 15/3 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý.

Dương lịch 14 Tháng 4, 1900 Thứ Bảy
Âm lịch 15 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/4/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 14/4/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/4/1900

Ngày 14/4/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/4/1900 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Canh Tý (15/3/1900 âm lịch).

Ngày 14/4/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 14/4/1900 là thứ mấy?

Ngày 14/4/1900 là thứ bảy.

Ngày 14/4/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/4/1900

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›