Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1900

Thứ Năm, ngày 6/3 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý.

Dương lịch 5 Tháng 4, 1900 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/4/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/1900

Ngày 5/4/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/4/1900 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Canh Tý (6/3/1900 âm lịch).

Ngày 5/4/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 5/4/1900 là thứ mấy?

Ngày 5/4/1900 là thứ năm.

Ngày 5/4/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/4/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›